Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
王宫
wáng gōng
Vương cung, cung điện hoàng gia
Hán việt: vương cung
—

Gợi nhớ

Từ "王宫" (wáng gōng) nghĩa là "Vương cung, cung điện hoàng gia", ghép bởi: 王 (wáng): vua + 宫 (gōng): cung điện.

Thành phần cấu tạo

王宫
wáng gōng
Vương cung, cung điện hoàng gia
王
宀
吕

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Vương cung, cung điện hoàng gia
Ví dụ (3)
yóu kè游客men们pái排qǐ起cháng duì长队,děng dài等待cān guān参观zhè这zuò座gǔ lǎo古老de的wáng gōng王宫。
Du khách xếp thành hàng dài chờ đợi tham quan tòa vương cung cổ kính này.
zhè lǐ这里de的wáng gōng王宫jīn bì huī huáng金碧辉煌,zhǎn shì展示liǎo了xī rì昔日huáng shì皇室de的wēi yán威严。
Vương cung ở đây vàng son lộng lẫy, thể hiện uy quyền ngày xưa của hoàng gia.
pàn jūn叛军bāo wéi包围liǎo了wáng gōng王宫,pò shǐ迫使guó wáng国王qiān shǔ签署liǎo了tuì wèi退位zhào shū诏书。
Quân phản loạn đã bao vây cung điện, buộc nhà vua phải ký chiếu thư thoái vị.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây