忘情
wàng qíng
Quên hết tình cảm, buông bỏ tình cảm, đắm mình, say sưa

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Quên hết tình cảm, buông bỏ tình cảm, đắm mình, say sưa
Ví dụ (3)
shǒuzài táishàngwàng qíngyǎn chàng xiàde gēn zhehuān
Ca sĩ say sưa hát trên sân khấu, người hâm mộ ở dưới cũng reo hò theo.
miàn duì měi dezìr ánjǐng jīn zhùwàng qínghuān lái
Đối mặt với phong cảnh tự nhiên xinh đẹp như vậy, anh ấy không kìm được reo hò một cách say sưa.
shèngr énbìng fēi qíngér shìnéngzuò dàowàng qíngwèiwàisuǒdòng
Bậc thánh nhân không phải vô tình, mà là có thể buông bỏ tình cảm tư lợi, không bị ngoại vật lay động.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây