忘却
wàng què
Quên đi, lãng quên

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Quên đi, lãng quên
Ví dụ (3)
shí jiānhuìmàn màn píngshāng tòngràng menwàng quèguò defán nǎo
Thời gian sẽ từ từ xoa dịu đau thương, để chúng ta lãng quên đi những phiền não trong quá khứ.
chén jìnzàigōng zuòzàn shíwàng quèliǎoshēng huóde
Anh ấy đắm mình vào công việc, tạm thời quên đi những áp lực trong cuộc sống.
lùnzǒudào mendōu néngwàng què guódeyǎng zhī ēn
Dù đi đến nơi đâu, chúng ta cũng không được quên ơn dưỡng dục của Tổ quốc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây