委任
wěi rèn
Ủy nhiệm, bổ nhiệm, giao phó

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Ủy nhiệm, bổ nhiệm, giao phó
Ví dụ (3)
dǒng shì huìjué dìngwěir ènwèigōng dexīnr ènzǒng jīng
Hội đồng quản trị quyết định bổ nhiệm ông ấy làm Tổng giám đốc mới của công ty.
jiē shòuliǎoxiào zhǎngdewěir ènquán quán zhè xiào qìnghuó dòng
Anh ấy đã nhận sự ủy nhiệm của hiệu trưởng, toàn quyền chịu trách nhiệm cho hoạt động kỷ niệm ngày thành lập trường lần này.
zàiméi yǒu dàoguān fāngdewěir èn shūzhī qián men néng dòng gōng
Trước khi nhận được thư bổ nhiệm chính thức từ phía chính quyền, chúng ta không được tự ý thi công.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây