文稿
—
Phân tích từ 文稿
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Bản thảo
Ví dụ (3)
秘书正在整理会议的文稿。
Thư ký đang sắp xếp bản thảo của cuộc họp.
这份文稿需要经过主编的审核。
Bản thảo này cần phải qua sự phê duyệt của tổng biên tập.
他在电脑里保存了所有的演讲文稿。
Anh ấy lưu tất cả bản thảo bài phát biểu trong máy tính.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây