污泥
wū ní
bùn

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bùn
Ví dụ (3)
huācóng zhōngshēng zhǎngchū láiquèfēi chángjié jìng
Hoa sen sinh trưởng từ trong bùn lầy nhưng lại vô cùng tinh khiết.
hóng shuǐguò hòujiē dàoshàngduī mǎnliǎo
Sau khi lũ lụt đi qua, trên đường phố chất đầy bùn bẩn.
qīng xià shuǐ dàodegōngr énshēn shàngzhān mǎnliǎo
Những người công nhân dọn dẹp cống rãnh trên người dính đầy bùn bẩn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây