Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
巫师
wū shī
thuật sĩ
Hán việt: vu sư
—

Gợi nhớ

Từ "巫师" (wū shī) nghĩa là "thuật sĩ", ghép bởi: 巫 (wū): Phù thủy + 师 (shī): thầy giáo.

Thành phần cấu tạo

巫师
wū shī
thuật sĩ
巫
师

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:thuật sĩ
Ví dụ (3)
zài在gǔ dài古代bù luò部落lǐ里,wū shī巫师jù yǒu具有hěn很gāo高de的dì wèi地位。
Trong các bộ lạc cổ đại, phù thủy có địa vị rất cao.
chuán shuō传说zhè这míng名wū shī巫师kě yǐ可以yòng用mó fǎ魔法zhì yù治愈jí bìng疾病。
Truyền thuyết kể rằng vị phù thủy này có thể dùng ma thuật để chữa lành bệnh tật.
hái zi孩子men们zài在tīng听guān yú关于xié è邪恶wū shī巫师de的tóng huà gù shì童话故事。
Lũ trẻ đang nghe câu chuyện cổ tích về mụ phù thủy độc ác.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây