Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
无缘无故
wú yuán wú gù
không có lý do
Hán việt: mô duyên mô cố
—

Gợi nhớ

Từ "无缘无故" (wú yuán wú gù) nghĩa là "không có lý do", ghép bởi: 无 (wú): không có + 缘 (yuán): nguyên nhân + 无 (wú): không có + 故 (gù): nguyên nhân.

Thành phần cấu tạo

无缘无故
wú yuán wú gù
không có lý do
无
纟
彖
古
攵

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:không có lý do
Ví dụ (3)
tā他bú huì不会wú yuán wú gù无缘无故fā pí qi发脾气,yí dìng一定yǒu有shén me什么yuán yīn原因。
Anh ấy không tự dưng phát cáu vô duyên vô cớ đâu, nhất định là có nguyên nhân gì đó.
diàn nǎo电脑tūr án突然wú yuán wú gù无缘无故dì地guān jī关机liǎo了。
Máy tính đột nhiên bị tắt nguồn vô duyên vô cớ.
tā她wú yuán wú gù无缘无故qǐng请liǎo了jiǎ假,zhè这ràng让tóng shì同事men们hěn很qí guài奇怪。
Cô ấy tự dưng xin nghỉ làm không lý do, điều này khiến các đồng nghiệp thấy lạ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây