武断
wǔ duàn
tùy tiện, võ đoán

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:tùy tiện, võ đoán
Ví dụ (3)
zhèshì duàndejué dìng
Đây là một quyết định võ đoán.
men néng duàn xiàjié lùn
Chúng ta không thể đưa ra kết luận một cách võ đoán.
dekàn yǒu xiē duànméi yǒushì shí gēn
Quan điểm của anh ấy có phần độc đoán, không có căn cứ thực tế.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây