雾气
wù qì
hơi sương, sương mù

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:hơi sương, sương mù
Ví dụ (3)
qīng chéndesēn lín màn zhenóng nóng de
Khu rừng vào sáng sớm ngập tràn hơi sương dày đặc.
jiàn jiànsànyáng guāngzhào liàngliǎo shù
Sương mù dần tan đi, ánh nắng chiếu sáng cây cổ thụ.
miànshàngpiāozhe céngbáo báo de
Trên mặt hồ bay lơ lửng một lớp sương mù mỏng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây