Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
误入歧途
wù rù qí tú
lầm đường lạc lối
Hán việt: ngộ nhập kỳ đồ
—

Gợi nhớ

Từ "误入歧途" (wù rù qí tú) mang nghĩa "lầm đường lạc lối", kết hợp bởi 误 (wù - ngộ): "sai" + 入 (rù - nhập): "Vào" + 歧 (qí - kỳ): "ngã rẽ" + 途 (tú - đồ): "đường đi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 误: Cất lời nói (讠) quá trớn trong lúc cao hứng ngẩng đầu cười lớn (吴) rất dễ dẫn đến điều sai sót, nhầm lẫn (误). • Chữ 入: Hai nét bút nghiêng tựa vào nhau như dáng người cúi đầu bước qua ngưỡng cửa (入), biểu thị hành động đi từ ngoài vào trong (入). • Chữ 歧: Bước chân (止) đi đến nơi con đường tách ra thành nhiều nhánh nhỏ (支) dễ làm người lữ hành phân vân trước ngã rẽ, sự bất đồng (歧). • Chữ 途: Thong thả (余) cất bước đi xa trên chặng đường dài (辶), mở ra cả một hành trình và lộ trình phía trước (途).

Thành phần cấu tạo

误入歧途
wù rù qí tú
lầm đường lạc lối
误
wù • ngộ
sai
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
吴
Ngô
Ngô / âm đọc (bên phải)
入
rù • nhập
Vào
入
Bộ Nhập
Hình mũi tên đâm vào bên trong
歧
qí • kỳ
ngã rẽ
止
Bộ Chỉ
Chân (bên trái)
支
Chi
Nhánh / âm đọc (bên phải)
途
tú • đồ
đường đi
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
余
Dư
Thừa / âm đọc (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:lầm đường lạc lối
Ví dụ (3)
fùmǔ父母de的hūshì忽视dǎozhì导致háizi孩子wùrùqítú误入歧途。
Sự bỏ bê của cha mẹ dẫn đến việc con cái đi lầm đường lạc lối.
Parental neglect caused the child to go astray.
tā他jiéjiāo结交le了huài坏péngyou朋友,jiéguǒ结果wùrùqítú误入歧途。
Anh ấy kết giao với bạn xấu, kết quả là đi lầm đường lạc lối.
He fell in with bad company and ended up going astray.
wǒmen我们yào要xiǎng想bànfǎ办法yǐndǎo引导nàxiē那些wùrùqítú误入歧途de的qīngshàonián青少年。
Chúng ta phải tìm cách dẫn dắt những thanh thiếu niên lầm đường lạc lối.
We must find ways to guide those teenagers who have gone astray.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây