稀薄
xī bó
loãng, thưa thớt

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:loãng, thưa thớt
Ví dụ (3)
gāo shānshàngdekōng fēi cháng
Không khí trên núi cao rất loãng.
suí zheshí jiāndetuī mendegǎn qíngbiàn de liǎo
Theo thời gian trôi qua, tình cảm của họ đã trở nên phai nhạt.
chén yǐn yuē jiànyuǎn chùdefáng
Sương sớm mỏng manh, có thể nhìn thấy lờ mờ những ngôi nhà ở phía xa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây