Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
奚落
xī luò
chế giễu, mỉa mai
Hán việt: hề lạc
—

Gợi nhớ

Từ "奚落" (xī luò) nghĩa là "chế giễu, mỉa mai", ghép bởi: 奚 (xī): vì sao + 落 (luò / là / lào): rơi.

Thành phần cấu tạo

奚落
xī luò
chế giễu, mỉa mai
爫
幺
大
艹
洛

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:chế giễu, mỉa mai
Ví dụ (3)
tā他yīn wèi因为kǎo shì考试bù jí gé不及格ér而zāo dào遭到liǎo了tóng xué同学de的xī luò奚落。
Cậu ấy bị bạn cùng lớp chế giễu vì thi trượt.
wǒ men我们bù不yīng gāi应该xī luò奚落shēn tǐ身体yǒu有cán jí残疾de的rén人。
Chúng ta không nên chế giễu những người khuyết tật.
miàn duì面对biér én别人de的xī luò奚落,tā他xuǎn zé选择bǎo chí chén mò保持沉默。
Đối mặt với sự mỉa mai của người khác, anh ấy chọn cách im lặng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây