嬉闹
xī nào
đùa giỡn, nô đùa

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:đùa giỡn, nô đùa
Ví dụ (3)
hái zimenzàicǎo shànghuān kuàixīn ào
Trẻ em đang nô đùa vui vẻ trên bãi cỏ.
zhīxiǎo gǒuzàiyuàn zi xiāngxīn ào
Mấy chú chó con đang đùa giỡn với nhau trong sân.
jiào shìchōng mǎnliǎoxué shēngmendexīn àoshēng
Lớp học tràn ngập tiếng nô đùa của học sinh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây