稀奇古怪
xī qí gǔ guài
kỳ quặc, kỳ lạ

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:kỳ quặc, kỳ lạ
Ví dụ (3)
denǎo zǒngyǒu xiē guàidexiǎng
Trong đầu anh ấy luôn có những suy nghĩ kỳ quặc.
shāng diànmàizhe zhǒng guàidewán
Cửa hàng bán đủ loại đồ chơi kỳ lạ.
zuó wǎnzuòliǎo guàidemèng
Tối qua tôi đã mơ một giấc mơ kỳ quặc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây