悉数2
—
Phân tích từ 悉数2
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:toàn bộ, tất cả
Ví dụ (3)
赃款已被警察悉数追回。
Toàn bộ tiền tang vật đã được cảnh sát thu hồi đầy đủ.
敌军在这次战役中被我军悉数歼灭。
Quân địch đã bị quân ta tiêu diệt toàn bộ trong chiến dịch lần này.
借款到期后,他将本息悉数奉还。
Sau khi khoản vay đến hạn, anh ấy đã hoàn trả toàn bộ cả gốc lẫn lãi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây