膝下
xī xià
dưới gối (cha mẹ)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:dưới gối (cha mẹ)
Ví dụ (3)
xiàzhǐ yǒufēi chángténg ài
Dưới gối ông ấy chỉ có một con gái, nên vô cùng yêu thương.
néng gòuchángzài xiàjìn xiàoshìjiànxìng deshì
Có thể thường xuyên ở bên cạnh cha mẹ để tỏ lòng hiếu thảo là một điều hạnh phúc.
liǎjié hūnduō nián xià
Hai vợ chồng kết hôn nhiều năm, dưới gối không có mụn con nào.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây