悉心
xī xīn
tận tâm, hết lòng

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:tận tâm, hết lòng
Ví dụ (3)
shēng xīnzhào zheměi wèibìngr én
Bác sĩ tận tâm chăm sóc từng bệnh nhân một.
zàilǎo shīde xīnzhǐ dǎoxiàdechéng gāohěn kuài
Dưới sự chỉ dẫn tận tình của thầy giáo, thành tích của cậu ấy tiến bộ rất nhanh.
ye xīn zhào liàozheyuàn zidehuā cǎo
Ông nội dồn hết tâm trí chăm sóc hoa cỏ trong sân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây