戏称
xì chēng
gọi đùa, gọi vui

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:gọi đùa, gọi vui
Ví dụ (3)
péng yǒumen chēngshì míng jiā”。
Các bạn gọi đùa cậu ấy là "nhà phát minh".
zhè zhǒngxīn xíngshǒu bèiwǎng yǒumen chēngwèizhuān tóu”。
Loại điện thoại mới này bị cư dân mạng gọi vui là "cục gạch".
jiā chēngdechǒng gǒuwèixiǎopàng zi”。
Mọi người gọi đùa chú chó cưng của anh ấy là "bé mập".

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây