嫌恶
xián wù
ghê tởm

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:ghê tởm
Ví dụ (3)
xián kàn zhe shàngde rán hòukuài zǒu kāi
Anh ta nhìn đống rác trên mặt đất với vẻ ghê tởm, rồi rảo bước bỏ đi.
zhè zhǒng piàndexíng wéizāo dàoliǎo jiā zhìdexián
Hành vi lừa dối này đã gặp phải sự ghét bỏ đồng lòng từ mọi người.
menyīng gāixián xiēshēn yǒucán derén
Chúng ta không nên ghét bỏ hay xa lánh những người bị khuyết tật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây