乡愁
xiāng chóu
nỗi nhớ nhà

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nỗi nhớ nhà
Ví dụ (3)
zài xiāngdeyóu měi féngjiā jiébèi juéxiāng chóu
Người con xa xứ đơn độc ở nơi đất khách, mỗi độ tết đến xuân về lại càng cảm thấy nhớ quê hương da diết.
shīr énzàizhèshǒushīzhōng tuōliǎoshēn chéndexiāng chóu
Nhà thơ đã gửi gắm nỗi nhớ quê hương sâu sắc vào trong bài thơ này.
tīng dàozhèshǒushú dejiā xiāngmín yáo jīngōu liǎodexiāng chóu
Nghe thấy khúc dân ca quê hương quen thuộc này, không khỏi khơi dậy nỗi nhớ quê của anh ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây