相逢
xiāng féng
gặp

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:gặp
Ví dụ (3)
liǎng wèilǎo zhàn yǒu xiāng féng dòng lèi yíng kuàng
Hai người đồng đội cũ gặp lại nhau ở một nơi xa lạ, xúc động đến mức nước mắt lưng tròng.
rén shēng chùxiāng féng menzǒng yǒu tiānháihuìjiàn miànde
Đời người có nơi nào mà không gặp lại, chúng ta thế nào cũng có ngày sẽ gặp lại nhau.
píng shuǐ xiāng féngshì zhǒngyuán fèn
Bèo nước gặp nhau cũng là một loại duyên phận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây