享福
xiǎng fú
thưởng thức

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:thưởng thức
Ví dụ (3)
xīn liǎo bèi zi yexiàn zàizhōng xián xià láixiǎng liǎo
Vất vả cả cuộc đời, ông nội bây giờ cuối cùng đã có thể nhàn nhã dưỡng già hưởng phúc.
hái zimendōuchéng jiā liǎo gāixiǎng liǎo
Con cái đều đã dựng vợ gả chồng, cha mẹ cũng nên hưởng phúc rồi.
xiǎngzhǐ xiǎng érguǎn jiār énde huó
Anh ta không muốn chỉ biết nghĩ đến bản thân hưởng phúc mà không quan tâm đến sự sống chết của người nhà.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây