陷于
xiànyú
bị mắc kẹt trong

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:bị mắc kẹt trong
Ví dụ (3)
láidewēi shǐ使gōng xiàn cái zhèngkùn jìng
Cuộc khủng hoảng bất ngờ ập đến khiến công ty lâm vào khó khăn tài chính.
tán pànxiàn tíng dùnshuāng fāngwèi néng chéngrèn gòng shí
Đàm phán rơi vào bế tắc đình trệ, đôi bên vẫn chưa đạt được bất kỳ sự đồng thuận nào.
tīngliǎoduì fāngde huà shíxiàn chén zhī zhōng
Nghe xong lời nói của đối phương, anh ấy nhất thời rơi vào trầm tư suy nghĩ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây