嚣张
xiāo zhāng
Kiêu ngạo

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Kiêu ngạo
Ví dụ (3)
fěi yàn áo zhānggōngr án fǎn kàngjǐng fāngde
Bọn cướp thái độ kiêu ngạo hung hăng, công nhiên phản kháng lại sự bắt giữ của cảnh sát.
yīn wèiyǒuhòu táizhī chísuǒ zàigōng zuò shìshí fēnáo zhāng
Anh ta vì có người chống lưng phía sau nên làm việc trong công ty vô cùng hống hách.
menjué duì néng zhè zhǒngáo zhāngdexíng wéi
Chúng ta tuyệt đối không thể dung túng cho hành vi ngang ngược hống hách này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây