薪火
xīn huǒ
Củi lửa, ngọn lửa kế thừa

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Củi lửa, ngọn lửa kế thừa
Ví dụ (3)
zhè xiàngchuán tǒngshǒu kào dài dàishī xīn huǒ xiāng chuán
Nghề thủ công truyền thống này dựa vào sự truyền lửa kế thừa qua bao thế hệ thầy trò.
xuédexīn huǒ yàonián qīng dàijiē chuán
Ngọn lửa khoa học cần thế hệ trẻ tiếp sức truyền đi.
jiǎng zuòde shìwèi leràngchuán tǒngwén huàdexīn huǒyǒng miè
Mục đích của buổi tọa đàm là để ngọn lửa truyền thống văn hóa mãi không tắt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây