Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
心灰意冷
xīn huī yì lěng
Chán nản nguội lòng, nản chí thoái lòng
Hán việt: tâm hôi ý lãnh
—

Gợi nhớ

Từ "心灰意冷" (xīn huī yì lěng) mang nghĩa "Chán nản nguội lòng, nản chí thoái lòng", kết hợp bởi 心 (xīn - tâm): "trái tim" + 灰 (huī - hôi): "Tro" + 意 (yì - ý): "ý định" + 冷 (lěng - lãnh): "lạnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心). • Chữ 灰: Dưới mái vách đá (厂), ngọn lửa (火) đã cháy tàn chỉ còn sót lại lớp bụi mịn màu xám gọi là tro tàn (灰). • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意). • Chữ 冷: Nước đóng băng (冫) ra lệnh (令) cho cả vùng đất đông cứng, không khí buốt giá chính là lạnh 冷.

Thành phần cấu tạo

心灰意冷
xīn huī yì lěng
Chán nản nguội lòng, nản chí thoái lòng
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập
灰
huī • hôi
Tro
厂
Bộ Hán
Vách (phía trên)
火
Bộ Hỏa
Lửa (phía dưới)
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập
冷
lěng • lãnh
lạnh
冫
Bộ Băng
Nước đá (nằm bên trái)
令
Lệnh
Ra lệnh / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Chán nản nguội lòng, nản chí thoái lòng
Ví dụ (3)
lǚcì屡次de的shībài失败ràng让tā他gǎndào感到xīnhuīyìlěng心灰意冷。
Thất bại liên tiếp khiến anh ấy cảm thấy nản lòng thoái chí.
Repeated failures left him feeling disheartened and discouraged.
zài在zuì最kùnnán困难de的shíhou时候,wǒmen我们bù不néng能xīnhuīyìlěng心灰意冷,bìxū必须jiānchí坚持xiàqù下去。
Vào thời điểm khó khăn nhất, chúng ta không được chán nản nguội lòng, phải tiếp tục kiên trì.
In the most difficult times, we must not lose heart; we must persevere.
péngyou朋友de的lěngmò冷漠bèipàn背叛ràng让tā他chèdǐ彻底xīnhuīyìlěng心灰意冷。
Sự phản bội lạnh lùng của người bạn khiến anh ta hoàn toàn nguội lạnh tâm can.
His friend's cold betrayal left him completely disillusioned and disheartened.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây