心窝
xīn wō
Đáy lòng, hõm ngực

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Đáy lòng, hõm ngực
Ví dụ (3)
péng yǒuzhēn chéngdewèn hòuxiàng nuǎn liúyǒng jìnliǎodexīn
Lời hỏi thăm chân thành của người bạn như một dòng nước ấm chảy thẳng vào lòng tôi.
de huàzhèng hǎochuōzhōngliǎodexīn rànggǎn tóng shēn shòu
Lời anh ấy nói chạm trúng ngay tim đen của tôi, làm tôi vô cùng đồng cảm.
qīnbīng liángdexiǎo shǒufàng jìnhuái 怀tiē zhexīn nuǎn huo
Người mẹ đặt bàn tay nhỏ bé lạnh ngắt vào trong ngực mình, áp sát vào lồng ngực cho ấm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây