欣喜若狂
xīn xǐ ruò kuáng
Mừng rỡ điên cuồng, vui sướng khôn xiết

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Mừng rỡ điên cuồng, vui sướng khôn xiết
Ví dụ (3)
tīng dàoguó jiā duìduó guàndexiāo qiú menxīn ruò kuáng
Nghe thấy tin đội tuyển quốc gia giành chức vô địch, người hâm mộ mừng rỡ phát cuồng.
zhǎo dàoliǎoshī sàn duō niándehái zizhèduì xīn ruò kuáng
Tìm lại được đứa con thất lạc nhiều năm, cặp vợ chồng ấy vui mừng khôn xiết.
wàimǎicǎi piàozhōngliǎo jiǎngràngxīn ruò kuáng
Tình cờ mua vé số trúng giải độc đắc khiến anh ấy vui mừng điên cuồng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây