形貌
xíng mào
Vẻ bề ngoài

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Vẻ bề ngoài
Ví dụ (3)
suì yuègǎi biànliǎodexíng màodànméi yǒugǎi biàndechì zhī xīn
Năm tháng đã làm thay đổi diện mạo của anh ấy, nhưng không làm thay đổi tấm lòng son trẻ của anh ấy.
zhèzuò lǎochéng shìdexíng màozàijìn shí nián shēngliǎo debiàn huà
Diện mạo của thành phố cổ kính này đã có những thay đổi to lớn trong mười năm qua.
men néngjǐn jǐngēn réndexíng màoláipàn duànpǐng é
Chúng ta không thể chỉ dựa vào diện mạo của một người để phán đoán phẩm cách của người đó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây