训话
xùn huà
huấn thị, giáo huấn

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:huấn thị, giáo huấn
Ví dụ (3)
xiào zhǎngměi tiānzǎohuìshídōuhuìxiàngquán xiào shī shēngxùn huà
Hiệu trưởng phát biểu huấn thị cho toàn thể giáo viên và học sinh vào mỗi buổi họp sáng hàng ngày.
jīng jiāzhào dàohuì shìbiǎo qíngyán xùn huà
Quản lý tập hợp mọi người đến phòng họp và nghiêm khắc giáo huấn.
jūn guānzhèng zàigěixīn bīngxùn huàyāo qiú jiā cóng mìng lìng
Sĩ quan đang răn dạy các tân binh, yêu cầu mọi người tuân thủ mệnh lệnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây