训诫
xùn jiè
lời khuyên răn, răn dạy

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:lời khuyên răn, răn dạy
Ví dụ (3)
jǐng cháduìfànliǎoqīng wēicuò deshào niánjìn xíngliǎoxùn jiè
Cảnh sát đã răn dạy và giáo dục đối với thiếu niên phạm lỗi nhẹ.
zhǎng bèidexùn jièyīng gāishí láo zài xīn
Lời răn dạy của bậc trưởng bối nên luôn khắc cốt ghi tâm.
yuànduìzuò chūliǎoshū miànxùn jièdechǔ
Tòa án đã đưa ra hình phạt cảnh cáo bằng văn bản đối với anh ta.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây