压垮
yā kuǎ
đè sập, đè bẹp, làm cho gục ngã

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:đè sập, đè bẹp, làm cho gục ngã
Ví dụ (3)
xuě kuǎliǎocūn de xiējiǎn fáng
Tuyết rơi dày đã đè sập một số ngôi nhà tạm bợ trong làng.
chén zhòngdegōng zuò chà diǎn kuǎliǎo
Áp lực công việc nặng nề suýt chút nữa đã đè bẹp anh ấy.
menjué duì néngbèizàn shídekùn nánsuǒ kuǎ
Chúng ta tuyệt đối không thể bị khuất phục hay đè bẹp bởi những khó khăn tạm thời.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây