训练有素
xùn liàn yǒu sù
được đào tạo tốt

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:được đào tạo tốt
Ví dụ (3)
zhèzhīxiāo fáng duìxùn liàn yǒu zàihuǒ zāizhōngxùn zhǎn kāijiù yuán
Đội cứu hỏa này được huấn luyện bài bản, triển khai cứu hộ cực kỳ nhanh chóng trong vụ hỏa hoạn.
jiǔ diàn yuánxùn liàn yǒu duì dàikèr énfēi chángyǒu mào
Nhân viên phục vụ của khách sạn được đào tạo tốt, đối xử với khách hàng rất lịch sự.
zhǐ yǒuxùn liàn yǒu deyùn dòng yuáncái néngwán chéngzhè yànggāo nán dedòng zuò
Chỉ những vận động viên được huấn luyện bài bản mới có thể thực hiện những động tác có độ khó cao như vậy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây