眼帘
yǎn lián
mí mắt, tầm mắt

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:mí mắt, tầm mắt
Ví dụ (3)
zǒu shàngshān dǐng měi dehuà juànyìng yǎn lián
Bước lên đỉnh núi, một bức tranh phong cảnh tuyệt đẹp hiện ra trước mắt.
bèishàngyǎn liánhěn kuàijiùshuì zháoliǎo
Anh ấy mệt mỏi khép mi mắt lại, nhanh chóng chìm vào giấc ngủ.
lèi shuǐ huliǎodeyǎn liánkàn qīngyǎn qiánde
Nước mắt làm mờ đi hàng mi của cô ấy, không nhìn rõ chữ trước mặt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây