谣传
yáo chuán
tin đồn, đồn đại

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tin đồn, đồn đại
Ví dụ (3)
wǎng luòshàngdeyáo chuánwǎng wǎngzhēn jiǎn án biàn
Những tin đồn trên mạng thường thật giả khó phân biệt.
tīng dàozhè geyáo chuán jiādōuhěnhuāng zhāng
Nghe thấy tin đồn này, mọi người đều rất hoang mang.
zhèzhǐ shìyáo chuánbiéwǎngxīn
Đây chỉ là một tin đồn thôi, bạn đừng để tâm làm gì.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây