遥不可及
—
Gợi nhớ
Từ "遥不可及" (yáo bù kě jí) mang nghĩa "ngoài tầm với, xa vời", kết hợp bởi 遥 (yáo - diêu): "Xa xôi" + 不 (bù - bất): "không" + 可 (kě - khả): "có thể" + 及 (jí - cập): "và". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 遥: Bước chân lữ khách (辶) mang theo chiếc bình gốm cổ (䍃) đi mãi về miền biên viễn xa xôi, xa cách (遥). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 可: Dưới thanh xà ngang (丁), cái miệng (口) cất tiếng hát vang hoặc gật đầu đồng ý rằng việc ấy hoàn toàn làm được, có thể (可). • Chữ 及: Một người đang bước đi phía trước (丿) thì bàn tay phía sau đã vươn dài tới nắm kịp vạt áo (及), mang nghĩa là đuổi kịp, đạt tới và liên từ nối (及).
Thành phần cấu tạo
遥不可及
ngoài tầm với, xa vời
遥
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
䍃
Chữ Dao (cổ)
Bình gốm, đồ sành / âm đọc (bên trong)
不
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
可
丁
Đinh (biến thể)
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
及
及
Bộ Cập
Hình tay nắm lấy người phía trước
Phân tích từ 遥不可及
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ
Nghĩa:ngoài tầm với, xa vời
Ví dụ (3)
梦想看起来遥不可及,但绝不能放弃。
Ước mơ trông có vẻ xa vời, nhưng tuyệt đối không được từ bỏ.
Dreams may seem out of reach, but one must never give up.
曾经遥不可及的技术如今已走入千家万户。
Công nghệ từng xa vời trước đây nay đã đi vào từng gia đình.
Technologies that were once out of reach have now entered ordinary households.
冠军的奖杯对他来说似乎并不遥不可及。
Chiếc cúp vô địch đối với anh ấy dường như không phải là ngoài tầm với.
The championship trophy does not seem out of reach for him.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây