Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
摇身一变
yáo shēn yī biàn
chớp mắt đã biến đổi, thay đổi nhanh chóng
Hán việt: dao thân nhất biến
—

Gợi nhớ

Từ "摇身一变" (yáo shēn yī biàn) mang nghĩa "chớp mắt đã biến đổi, thay đổi nhanh chóng", kết hợp bởi 摇 (yáo - dao): "Lắc" + 身 (shēn - thân): "thân" + 一 (yī - nhất): "số một" + 变 (biàn - biến): "thay đổi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 摇: Đưa bàn tay (扌) cầm chiếc bình gốm (䍃) đung đưa qua lại làm nước bên trong sóng sánh là động tác lắc, rung (摇). • Chữ 身: Hình vẽ người đứng nghiêng thấy rõ thân thể, toàn bộ cơ thể từ đầu đến chân chính là thân 身, cơ thể. • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 变: Đôi bàn tay (又) khéo léo xoay chuyển các mối tơ (亦) ở phía trên làm sự vật chuyển hóa sang diện mạo mới, gọi là thay đổi, biến đổi (变).

Thành phần cấu tạo

摇身一变
yáo shēn yī biàn
chớp mắt đã biến đổi, thay đổi nhanh chóng
摇
yáo • dao
Lắc
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
䍃
Chữ Dao (cổ)
Bình gốm, đồ sành / âm đọc (bên phải)
身
shēn • thân
thân
身
Bộ Thân
Hình thân người mang thai
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
变
biàn • biến
thay đổi
亦
Diệc (biến thể)
Cũng, phần trên (phía trên)
又
Bộ Hựu
Lại, bàn tay (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:chớp mắt đã biến đổi, thay đổi nhanh chóng
Ví dụ (3)
tā他yáoshēnyíbiàn摇身一变,chéng成le了zhè这jiā家gōngsī公司de的dà大gǔdōng股东。
Anh ta chớp mắt một cái đã biến thành cổ đông lớn của công ty này.
In a sudden transformation, he became the major shareholder of this company.
xīrì昔日de的huāngdì荒地rújīn如今yáoshēnyíbiàn摇身一变,chéng成le了měilì美丽de的gōngyuán公园。
Vùng đất hoang ngày xưa nay bỗng chốc biến thành một công viên xinh đẹp.
The former wasteland has now been transformed into a beautiful park.
méi没xiǎng想dào到tā他tuìyì退役hòu后yáoshēnyíbiàn摇身一变chéng成le了yǎnyuán演员。
Không ngờ sau khi giải nghệ anh ấy lại nhanh chóng biến thành diễn viên.
Unexpectedly, after retiring from the military, he suddenly turned into an actor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây