摇曳
yáo yì
đung đưa, lắc lư

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:đung đưa, lắc lư
Ví dụ (3)
zhú guāngzàiwēi fēngzhōngqīng qīngyáo
Ánh nến khẽ đung đưa trong gió nhẹ.
pàndeliǔ zhīsuí fēngyáo tài姿yōu měi
Những cành liễu bên hồ đung đưa theo gió, dáng vẻ thật tao nhã.
yuǎn chùdedēng guāngzài zhōngyáo dìng
Ánh đèn phía xa lung linh dao động trong đêm tối.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây