Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
舀
yǎo
múc (nước, canh...)
Hán việt: diểu
ノ丶丶ノノ丨一フ一一
10
—

Gợi nhớ

Đưa bàn tay (爫) cầm gáo vục sâu vào trong lòng cối (臼) để múc nước hay múc canh ra bát (舀).

Thành phần cấu tạo

舀
yǎo
múc (nước, canh...)
爫
Bộ Trảo (trên)
Móng vuốt, bàn tay cầm nắm (phía trên)
臼
Bộ Cữu
Cái cối giã gạo (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:múc (nước, canh...)
Ví dụ (3)
tā她yòng用sháozi勺子cóng从guō锅lǐ里yǎo舀le了yì一wǎn碗tāng汤。
Cô ấy dùng muỗng múc một bát canh từ trong nồi ra.
She used a ladle to scoop a bowl of soup from the pot.
qǐng请bāng帮wǒ我cóng从shuǐ水gāng缸lǐ里yǎo舀diǎn点shuǐ水chōng冲yíxià一下jiǎo脚。
Làm ơn múc giúp tôi ít nước từ chum nước để dội chân cái.
Please help me scoop some water from the water vat to rinse my feet.
chúshī厨师yǎo舀qǐ起yì一sháo勺yóu油dàorù倒入rè热guō锅zhōng中。
Đầu bếp múc một thìa dầu đổ vào chiếc chảo nóng.
The chef scooped up a spoonful of oil and poured it into the hot wok.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây