依存
yī cún
sự phụ thuộc, nương tựa

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:sự phụ thuộc, nương tựa
Ví dụ (3)
shēng huán jìngzhī jiāncún zàizhexiāng cúndeguān
Giữa sinh vật và môi trường tồn tại mối quan hệ nương tựa lẫn nhau.
hěn duōxiǎo cún xíng tuáncái néngshēng cún
Rất nhiều doanh nghiệp nhỏ phải phụ thuộc vào tập đoàn lớn mới có thể tồn tại.
rén lèishēng cúngāo cúnzìr án jièdeshuǐ yuán
Sự sinh tồn của nhân loại phụ thuộc cao độ vào nguồn tài nguyên nước của tự nhiên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây