依恋
—
Phân tích từ 依恋
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:lưu luyến, gắn bó
Ví dụ (3)
婴儿对母亲有着强烈的依恋。
Trẻ sơ sinh có sự gắn bó quấn quýt mạnh mẽ đối với người mẹ.
离开故乡时,他的心中充满了依恋之情。
Khi rời xa quê hương, trong lòng anh ấy ngập tràn tình cảm lưu luyến.
这只小狗非常依恋它的主人。
Chú chó nhỏ này rất quấn quýt chủ nhân của nó.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây