Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
夷平
yí píng
san phẳng
Hán việt: di biền
—

Gợi nhớ

Từ "夷平" (yí píng) nghĩa là "san phẳng", ghép bởi: 夷 (yí): dân man rợ + 平 (píng): bằng phẳng.

Thành phần cấu tạo

夷平
yí píng
san phẳng
大
弓
干
丷

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:san phẳng
Ví dụ (3)
qiáng zhèn强震bǎ把zhěng zuò整座cūn zhuāng村庄yí夷wèi le为了píng dì平地。
Trận động đất mạnh đã san bằng cả ngôi làng thành bình địa.
tuī tǔ jī推土机zhèng zài正在bǎ把nà xiē那些jiù旧fáng zi房子yí píng夷平。
Xe ủi đất đang san phẳng những ngôi nhà cũ kỹ kia.
zhàn huǒ战火wú qíng无情,xǔ duō许多lì shǐ历史gǔ jì古迹zài在yí yè zhī jiān一夜之间bèi被yí píng夷平。
Chiến tranh tàn khốc, nhiều di tích lịch sử đã bị san phẳng chỉ trong một đêm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây