倚靠
yǐ kào
phụ thuộc

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:phụ thuộc
Ví dụ (3)
lǎor én kào zàishā shàngxiū xi
Cụ già tựa lưng vào ghế sofa nghỉ ngơi.
hái zizài shēng huó shàngwán quán kào
Đứa trẻ hoàn toàn dựa dẫm vào bố mẹ trong cuộc sống.
zàikùn nánshí péng yǒushìxiāng de kào
Trong thời kỳ khó khăn, bạn bè là chỗ dựa của nhau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây