以防万一
—
Phân tích từ 以防万一
Định nghĩa (1)
1
Liên từ
Nghĩa:trong trường hợp
Ví dụ (3)
出门带把伞吧,以防万一。
Đi ra ngoài mang theo cái ô đi, để phòng hờ mưa gió.
我们需要备份这份文件,以防万一。
Chúng ta cần sao lưu tài liệu này để phòng trường hợp bất trắc.
他随身带着药,以防万一。
Anh ấy mang theo thuốc bên người để phòng khi cần thiết.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây