倚重
yǐ zhòng
Dựa vào thật nhiều

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Dựa vào thật nhiều
Ví dụ (3)
zǒng jīng fēi cháng zhòngdezhù
Tổng giám đốc rất coi trọng và tin dùng trợ lý của mình.
tuán duìzhōngshìbèi jiāzuì zhòngderén
Trong đội ngũ, anh ấy là người được mọi người tin cậy và giao phó nhiều việc nhất.
xīn shùyán yào zhòngzhè xiēqīng niánzhuān jiā
Việc nghiên cứu và phát triển công nghệ cốt lõi phải dựa vào các chuyên gia trẻ tuổi này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây