亦步亦趋
—
Phân tích từ 亦步亦趋
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ
Nghĩa:nhảy theo giai điệu
Ví dụ (3)
学习不能只是一味地亦步亦趋,要有自己的思考。
Học tập không thể chỉ là rập khuôn máy móc, mà phải có tư duy của riêng mình.
那个小品牌在设计上对大厂亦步亦趋。
Thương hiệu nhỏ đó luôn bắt chước rập khuôn thiết kế của nhà máy lớn.
弟弟总是对哥哥亦步亦趋,像个小跟班。
Em trai lúc nào cũng đi theo bắt chước anh trai như một cái đuôi nhỏ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây