迎娶
`yíng qǔ`
kết hôn

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:kết hôn
Ví dụ (3)
xīn lángdàizheyíng qīnduì wuyíng xīn niáng
Chú rể dẫn theo đoàn đón dâu đi rước cô dâu.
jiāngzàixià zhōu xíngshèng dehūn zhèng shìyíng xīn àide niáng
Anh ấy sẽ tổ chức hôn lễ hoành tráng vào tuần tới để chính thức rước cô gái mình yêu về dinh.
shí hòuyíng deguò chéngyǒu duōfán suǒde jié
Thời cổ đại, quá trình đón dâu có rất nhiều nghi lễ rườm rà.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây