迎向
—
Phân tích từ 迎向
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:Đối với
Ví dụ (3)
我们应当勇敢地迎向未来的挑战。
Chúng ta nên dũng cảm hướng về và đối mặt với những thử thách của tương lai.
船只在风浪中迎向初升的太阳航行。
Con thuyền rẽ sóng gió hướng về phía mặt trời mọc mà đi.
她张开双臂,迎向奔跑过来的孩子。
Cô ấy giang rộng hai tay, hướng về phía đứa trẻ đang chạy lại.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây