攸关
yōu guān
liên quan mật thiết, hệ trọng

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:liên quan mật thiết, hệ trọng
Ví dụ (3)
zhè gewèn yōu guāngōng deshēng cún wáng men jǐn shènduì dài
Vấn đề này liên quan mật thiết đến sự sinh tử của công ty, chúng ta phải cẩn thận đối phó.
bǎo huán jìngshìyōu guān sūn hòu dài zhǐde shì
Bảo vệ môi trường là việc lớn liên quan mật thiết đến hạnh phúc của thế hệ mai sau.
zhèjué dìngyōu guānměi yuán gōngdeqiè shēn
Quyết định này liên quan mật thiết đến lợi ích sát sườn của mỗi nhân viên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây